大幸
đại hạnh
Hán Việt: đại hạnh · Pinyin: dà xìng
Tổng quan
rất may; may mắn; số đỏ; vận may。非常幸運。
Nghĩa
Việt
- Cihui rất may; may mắn; số đỏ; vận may。非常幸運。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非常幸運。《初刻拍案驚奇》卷一:「我原是一些本錢沒有的,今已大幸,不可不知足。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 很大的幸运。
- Tân Hoa Tự Điển 1.很大的幸运。
Eng
- Cihui 大幸 dàxìng adv. great good fortune