大幹
đại cán
Hán Việt: đại cán · Pinyin: dà gàn
Tổng quan
làm hết sức | làm việc hăng hái
Nghĩa
Việt
- Cihui làm hết sức | làm việc hăng hái
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大规模地去做; 指花大气力去做某事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.大规模地去做。 2.指花大气力去做某事。
Eng
- CC-CEDICT to go all out|to work energetically
- Cihui to go all out; to work energetically