大序

dà xù đại tự

Hán Việt: đại tự · Pinyin: dà xù

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (tự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毛詩篇首〈關雎小序〉之後,總論詩義的序文,稱為「大序」。作者說法不一。相對於小序而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《毛诗》首篇《关雎》"小序"之后﹐有大段文字概论全部诗篇﹐谓之"大序"; 全书的序为大序﹐各篇的序为小序。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《毛诗》首篇《关雎》"小序"之后﹐有大段文字概论全部诗篇﹐谓之"大序"。 2.全书的序为大序﹐各篇的序为小序。