大廚
đại trù
Hán Việt: đại trù · Pinyin: dài chú
Tổng quan
đại trù: đầu bếp
Nghĩa
Việt
- Cihui đại trù: đầu bếp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.大櫃子。《紅樓夢》第五回:「進入門來,只見有十數個大廚皆用封條封著。」 2.主廚、大廚師。如:「多年媳婦熬成婆,他終於成為餐飲界數一數二的大廚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 级别较高的厨师,泛称厨师。