大廳
đại thính
Hán Việt: đại thính · Pinyin: dà tīng
Tổng quan
sảnh | hành lang
Nghĩa
Việt
- Cihui sảnh | hành lang
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 客廳。多用以招待賓客或集會。《儒林外史》第二回:「李老爹房子褊窄,所以把席擺在黃老爹家大廳上。」《紅樓夢》第三回:「穿過一東西的穿堂,向南大廳之後,儀門內大院落。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 较大的建筑物中宽敞的房间,多用于集会或招待宾客等。
Eng
- CC-CEDICT hall; concourse; public lounge; (hotel) lobby
- Cihui hall; concourse; public lounge; (hotel) lobby