大弓
đại cung
Hán Việt: đại cung · Pinyin: dà gōng
Tổng quan
cái nỏ, cái ná cung bắn tên có gắn lông chim
Nghĩa
Việt
- Cihui cái nỏ, cái ná cung bắn tên có gắn lông chim
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代良弓名; 古代六弓之一﹐是一种强弱程度中等的弓。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代良弓名。 2.古代六弓之一﹐是一种强弱程度中等的弓。
ja
- JMdict bow|longbow