大心

dà xīn đại tâm

Hán Việt: đại tâm · Pinyin: dà xīn

Tổng quan

ĐẠI TÂM (1652-1728) Thiền sư đời Thanh, họ Tống, người đời thường gọi “Hằng Đào Đại Tâm Thiền sư”, người xứ Cổ Điền (nay thuộc tỉnh Phúc Kiến) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Vi Lâm Đạo Bái, tông Tào Động. Sư có các bài tụng Niêm Cổ, Hoài Cổ lưu hành ở đời.

Cấu tạo: (đại) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẠI TÂM (1652-1728) Thiền sư đời Thanh, họ Tống, người đời thường gọi “Hằng Đào Đại Tâm Thiền sư”, người xứ Cổ Điền (nay thuộc tỉnh Phúc Kiến) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Vi Lâm Đạo Bái, tông Tào Động. Sư có các bài tụng Niêm Cổ, Hoài Cổ lưu hành ở đời.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 志向大﹐有抱负; 谓傲慢自大; 复姓。《古今姓氏书辨证.十四泰》引《英贤传》谓楚臣大心为令尹得臣之子。其孙以王父字为氏。楚襄王时有大心子成,为黄邑大夫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.志向大﹐有抱负。 2.谓傲慢自大。 3.复姓。《古今姓氏书辨证.十四泰》引《英贤传》谓楚臣大心为令尹得臣之子。其孙以王父字为氏。楚襄王时有大心子成,为黄邑大夫。

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) considerate; thoughtful (from Taiwanese 貼心, Tai-lo pr. [tah-sim])
  • Cihui (Tw) considerate; thoughtful (from Taiwanese 貼心, Tai-lo pr. )