大忙

dà máng đại mang

Hán Việt: đại mang · Pinyin: dà máng

Tổng quan

bận rộn; bận thời vụ; bận việc。工作集中,繁忙而緊張。 三夏大忙季節 ngày mùa bận rộn

Cấu tạo: (đại) + (mang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bận rộn; bận thời vụ; bận việc。工作集中,繁忙而緊張。 三夏大忙季節 ngày mùa bận rộn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 工作集中,繁忙而紧张:三夏~季节。

Eng

  • Cihui 大忙 àmáng v. be very busy