大恩

đại ân

Hán Việt: đại ân

Tổng quan

n huệ lớn lao. Cũng như Hồng ân. đại ân đại ân ☆Ơn huệ lớn lao. Cũng như Hồng ân.

Cấu tạo: (đại) + (ân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui n huệ lớn lao. Cũng như Hồng ân. đại ân đại ân ☆Ơn huệ lớn lao. Cũng như Hồng ân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深厚的恩德。《三國演義》第九回:「太師若就此機會,以蟬賜布,布感大恩,必以死報太師。」

Eng

  • Cihui 大恩 à'ēn n. great favor

ja

  • JMdict great debt of gratitude|great obligation