大恶象

đại ác tượng

Hán Việt: đại ác tượng

Tổng quan

đại ác tượng (譬喻)譬惡心之狂亂。涅槃經三十一曰:「心輕躁動轉難捉難調,馳騁奔逸如大惡象。」☸

Cấu tạo: (đại) + (ác) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại ác tượng (譬喻)譬惡心之狂亂。涅槃經三十一曰:「心輕躁動轉難捉難調,馳騁奔逸如大惡象。」☸