大悅
đại duyệt
Hán Việt: đại duyệt
Tổng quan
nỗi hân hoan, nỗi hoan hỉ; nỗi hớn hở, sự hân hoan, sự hoan hỉ, sự hớn hở, sự đắc chí, sự hả hê
Nghĩa
Việt
- Cihui Cả mừng
- Cihui nỗi hân hoan, nỗi hoan hỉ; nỗi hớn hở, sự hân hoan, sự hoan hỉ, sự hớn hở, sự đắc chí, sự hả hê
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非常高興、歡喜。《三國演義》第一○回:「操與語大悅,曰:『此吾之子房也!』遂以為行軍司馬。」