大悟
đại ngộ
Hán Việt: đại ngộ · Pinyin: dà wù
Tổng quan
huyện Đại Ngộ ở Hiếu Cảm 孝感, Hồ Bắc iểu thật thông suốt. đại ngộ đại ngộ ☆Hiểu thật thông suốt. đại ngộ (術語)破無始之迷妄,開真實之知見者。觀無量壽經曰:「廓然大悟,得無生忍。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui huyện Đại Ngộ ở Hiếu Cảm 孝感, Hồ Bắc iểu thật thông suốt. đại ngộ đại ngộ ☆Hiểu thật thông suốt. đại ngộ (術語)破無始之迷妄,開真實之知見者。觀無量壽經曰:「廓然大悟,得無生忍。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 澈底醒悟。《三國演義》第九九回:「叡大悟曰:『卿言是也。』自此愈加敬重。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 豁然醒悟;彻底明白; 佛教谓破迷妄﹑开真智为大悟。
- Tân Hoa Tự Điển 1.豁然醒悟;彻底明白。 2.佛教谓破迷妄﹑开真智为大悟。
Eng
- CC-CEDICT see 大悟縣|大悟县[Da4 wu4 Xian4]
- Cihui see 大悟縣|大悟县
ja
- JMdict enlightenment|great wisdom