大患
đại hoạn
Hán Việt: đại hoạn
Tổng quan
1. tai nạn; thảm hoạ; tai hoạ。大的禍患、災難。 2. tệ hại; tai hai。大的弊病。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. tai nạn; thảm hoạ; tai hoạ。大的禍患、災難。 2. tệ hại; tai hai。大的弊病。
Eng
- Cihui 大患 àhuàn n. 1. disaster 2. drawbacks
ja
- JMdict serious illness|travails