大惡 dà è · đại ác Hán Việt: đại ác · Pinyin: dà è Tổng quan Cấu tạo: 大 (đại) + 惡 (ác)Pinyindà èHán Việtđại ácCấu tạo大 + 惡 · đại + ác nghĩa thành phần: đại + ác Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.大壞、大罪過。《晉書.卷四九.列傳.阮籍》:「瞻默然,意色大惡。後歲餘,病卒於倉垣,時年三十。」 2.大禍患。《三國演義》第八回:「汝於中取便,以間他父子反顏,令布殺卓,以絕大惡。」