大憝
đại đỗi
Hán Việt: đại đỗi · Pinyin: dà duì
Tổng quan
kẻ thù không đội trời chung | chủ địch
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ thù không đội trời chung | chủ địch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 罪大惡極。《後漢書.卷五四.楊震傳》:「刺執法之吏,害奉公之臣,復令逃竄,寬縱罪身,元惡大憝,終為國害。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 极为人所怨恶。
- Tân Hoa Tự Điển 1.极为人所怨恶。
Eng
- CC-CEDICT archenemy|chief enemy
- Cihui archenemy; chief enemy