duì đỗi

Hán Việt: đỗi · Pinyin: duì

Tổng quan

Oan.

大憝 · 元恶大憝 · 憝獠 · 憝魁 · 元憝 · 巨憝 · 怨憝 · 豪憝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduì
Hán Việtđỗi
Quảng Đôngdeoi3
Nhật BảnURAMU
Chú âmㄉㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổduaih
Phản thiết杜對切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Oan. Ác. Thư Kinh [書經] : {Nguyên ác đại đỗi thẩn duy bất hiếu bất hữu} [元惡大憝, 矧惟不孝不友] (Khang cáo [康誥]) Tội đầu ác lớn, cũng chỉ là bất hiếu bất hữu.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 怨恨、憎惡。《書經.康誥》:「殺越人于貨,暋不畏死,罔弗憝。」 [形] 凶惡、奸惡。《文選.潘岳.西征賦》:「慍韓馬之大憝,阻關谷以稱亂。」《新唐書.卷一五四.李晟傳》:「晟蕩夷兇憝,而市不易廛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 憝 怨恨;憎恶 暋不畏死,罔弗憝。--《书·康诰》。孔传人无不恶之者。” 憝 凶恶 憝 恶人 愠韩 马之大憝,阻关谷以称乱。--潘岳《西征赋》 憝duì 1.怨恨;憎恶。 2.灭亡。 3.奸恶。亦指恶人。

Eng

  • CC-CEDICT dislike|hate

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𢥲【唐韻】【集韻】【韻會】徒對切【正韻】杜對切,𠀤音隊。【說文】怨也。从心敦聲。【書·康誥】凡民罔弗憝。 又惡也。【書·康誥】元惡大憝。謂大可惡也。 又【集韻】杜罪切,音錞。恨也。或作譈懟,亦書作憞。

Thuyết Văn

怨也。从心。𣀦聲。 周書曰。凡民㒺不𢥦。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

徒對切。古音在十三部。 康誥文。今作凡民自得罪。寇攘姦宄。殺越人于貨。不畏死。㒺弗憝。孟子引作凡民㒺不。

【憝】 (đỗi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 𣀦 (𣀦) Phiên thiết: Đồ đối thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 對 (đối) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đội (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: oán (Oán giận.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 憞 · 𢥦 · 𢥲 · 憞 · 懟 · 譈 · 懟 · 譈