大憲
đại hiến
Hán Việt: đại hiến · Pinyin: dà xiàn
Tổng quan
thượng cấp; cấp trên
1.清代地方官员对总督或巡抚的称谓。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cơ quan cao cấp
- Google Alex v6 đại hiến
- VietPhrases cấp trên
- Tần suất từ cấp trên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.清代地方官员对总督或巡抚的称谓。
Đức
- Handedict die hohen Behörden