大才

dà cái đại tài

Hán Việt: đại tài · Pinyin: dà cái

Tổng quan

ất giỏi. đại tài đại tài ☆Rất giỏi.

Cấu tạo: (đại) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ất giỏi. đại tài đại tài ☆Rất giỏi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 很有才幹的人。《三國演義》第三七回:「仰望先生仁慈忠義,慨然展呂望之大才,施子房之鴻略,天下幸甚!」《文明小史》第二一回:「像你這樣大才,倒會沒有人請教,真正奇怪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 堪当重任之才;学识很高的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.堪当重任之才;学识很高的人。

ja

  • JMdict great talent