大把

dà bǎ đại bả

Hán Việt: đại bả · Pinyin: dà bǎ

Tổng quan

một số lớn; rất nhiều; hàng loạt。大批,成批。

Cấu tạo: (đại) + (bả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một số lớn; rất nhiều; hàng loạt。大批,成批。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容數量很多。如:「因為他家富有,用起錢來,大把大把的花,一點也不心疼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一手抓物的最大量。引申为数量很多。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一手抓物的最大量。引申为数量很多。

Eng

  • Cihui 大把 àbǎ attr. <coll.> a big amount of (money/flowers/etc.) | Tā xiànzài zhuànzhe ∼ de qián. He's now making a lot of money.