大拜
đại bái
Hán Việt: đại bái · Pinyin: dà bài
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 任宰相。宋.孫光憲《北夢瑣言》卷一一:「唐薛昭緯侍郎,恃才與地,鄰於傲物,常以宰輔自許,切於大拜。」清.孔尚任《桃花扇》第一六齣:「若論迎立之功,今日大拜,自然讓馬老先生了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指拜相。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指拜相。
Eng
- Cihui 大拜 dàbài v. make sb. a prime minister (by the emperor)