大拜拜

đại bái bái

Hán Việt: đại bái bái

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (bái) + (bái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寺廟謝神或奠基建醮等重大慶典時所舉行的儀式,民間多半同時宴請流水席。如:「下個月初本地舉行大拜拜,歡迎你來家作客。」

Eng

  • Cihui 大拜拜 àbàibài n. <topo.> ceremony to pay respect to gods/ancestors