大拿

dà ná đại nã

Hán Việt: đại nã · Pinyin: dà ná

Tổng quan

(thông tục) người có quyền | lão đại | người có thẩm quyền | chuyên gia 1. người có quyền; kẻ quyền thế。掌大權的人。 他現在是我們縣的大拿。 ông ấy hiện là người có quyền trong huyện chúng tôi. 2. bậc đàn anh (người có uy quyền trong một phương diện nào đó.)。在某方面有權威的人。 技術大拿 bậc đàn anh về kỹ thuật.

Cấu tạo: (đại) + (nã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) người có quyền | lão đại | người có thẩm quyền | chuyên gia 1. người có quyền; kẻ quyền thế。掌大權的人。 他現在是我們縣的大拿。 ông ấy hiện là người có quyền trong huyện chúng tôi. 2. bậc đàn anh (người có uy quyền trong một phương diện nào đó.)。在某方面有權威的人。 技術大拿 bậc đàn anh về kỹ thuật…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北方方言。指在某方面有權威或掌握大權的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掌大权的人:他现在是我们县的~;在某方面有权威的人:技术~。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) man in power|boss|authority|expert
  • Cihui (coll.) man in power; boss; authority; expert