大指
đại chỉ
Hán Việt: đại chỉ · Pinyin: dà zhǐ
Tổng quan
ngón tay cái | ngón chân cái
Nghĩa
Việt
- Cihui ngón tay cái | ngón chân cái
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.主要的意思、大要。《史記.卷一二○.汲黯傳》:「其治,責大指而已,不苛小。」《三國志.卷二七.魏書.王昶傳》:「由此言之,聖主明於任賢,略舉黜陟之體,……。其大指如此。」也作「大旨」。 2.手指的第一個指頭。也稱為「拇指」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拇指。
Eng
- CC-CEDICT thumb|big toe
- Cihui thumb; big toe