大捷
đại tiệp
Hán Việt: đại tiệp · Pinyin: dà jié
Tổng quan
đại thắng; thắng lớn; thắng to。戰爭中取得的大勝利。
Nghĩa
Việt
- Cihui đại thắng; thắng lớn; thắng to。戰爭中取得的大勝利。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.戰爭取得大勝利。《三國志.卷二七.魏書.徐胡二王傳.王基》:「夫大捷之後,上下輕敵,輕敵則慮難不深。」 2.泛指事情取得大成功。如:「這次電腦比賽,我隊大捷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 战争中取得的大胜利。
Eng
- Cihui 大捷 dàjié n. smashing victory