大數

dà shù đại sổ

Hán Việt: đại sổ · Pinyin: dà shù

Tổng quan

Tarsus, thành phố Địa Trung Hải ở Thổ Nhĩ Kỳ, nơi sinh của Thánh Phaolô | một số lượng lớn

Cấu tạo: (đại) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tarsus, thành phố Địa Trung Hải ở Thổ Nhĩ Kỳ, nơi sinh của Thánh Phaolô | một số lượng lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.注定的命運氣數。亦指壽數。《禮記.月令》:「凡舉大事,毋逆大數,必順其時,慎因其類。」 2.大計。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「故知者決之斷也,疑者事之害也,審毫離釐之小計,遺天下之大數。」 3.約計的整數。宋.司馬光《涑水記聞》卷六:「陳恕為三司使,上命其以中外錢糧大數以聞。」

Eng

  • CC-CEDICT Tarsus, Mediterranean city in Turkey, the birthplace of St Paul
  • CC-CEDICT a large number
  • Cihui Tarsus, Mediterranean city in Turkey, the birthplace of St Paul

ja

  • JMdict great number|very large number|round number|approximate figure