大春
đại xuân
Hán Việt: đại xuân · Pinyin: dà chūn
Tổng quan
1. mùa xuân; tiết xuân。指春季。 2. vụ xuân; cây vụ xuân。指春天播種的作物,如稻子、玉米。也叫大春作物。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. mùa xuân; tiết xuân。指春季。 2. vụ xuân; cây vụ xuân。指春天播種的作物,如稻子、玉米。也叫大春作物。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.春季。如:「明年大春,這草地又將是綠油油的一片了。」 2.春天播種的作物。如稻米、玉米等穀類。也作「大春作物」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方言。指春季; 方言。指春天播种的作物﹐如水稻﹑玉米等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。指春季。 2.方言。指春天播种的作物﹐如水稻﹑玉米等。
Eng
- Cihui 大春 àchūn n. <agr.> 1. spring 2. spring plowing 3. crops sown in spring