大智

đại trí

Hán Việt: đại trí

Tổng quan

iểu biết rất rộng lớn. Sự hiểu biết to lớn sâu xa. đại trí đại trí ☆Hiểu biết rất rộng lớn. Sự hiểu biết to lớn sâu xa. đại trí (術語)廣大之智慧。通達一切之事理者。法華經序品曰:「普入佛慧通達大智。」維摩經佛國品曰:「大智本行皆成就。」同慧遠疏曰:「言大智者是佛智也,佛慧深廣故名大智。」☸ 1. trí tuệ; trí khôn。大智慧。 2. người thông minh; người trí tuệ。有智慧的人。

Cấu tạo: (đại) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iểu biết rất rộng lớn. Sự hiểu biết to lớn sâu xa. đại trí đại trí ☆Hiểu biết rất rộng lớn. Sự hiểu biết to lớn sâu xa. đại trí (術語)廣大之智慧。通達一切之事理者。法華經序品曰:「普入佛慧通達大智。」維摩經佛國品曰:「大智本行皆成就。」同慧遠疏曰:「言大智者是佛智也,佛慧深廣故名大智。」☸ 1. trí tuệ; trí khôn。大智慧。 2. người thông minh; người trí tuệ。有智慧的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極高的智慧。如:「從他的一席談話,不難察覺他是個具有大智之人。」

Eng

  • Cihui 大智 dàzhì n. 1. great wisdom/intelligence 2. people with great wisdom/intelligence