大暑

dà shǔ đại thử

Hán Việt: đại thử · Pinyin: dà shǔ

Tổng quan

Đại Thử, thời điểm Nóng Nực, tiết khí thứ 12 trong 24 tiết khí 二十四節氣 | 二十四节气 từ ngày 23 tháng 7 đến ngày 6 tháng 8 ắng to — Tên thời tiết, vào khoảng 23 hoặc 24 tháng 7 dương lịch, thường có nắng to. đại thử đại thử ☆Nắng to — Tên thời tiết, vào khoảng 23 hoặc 24 tháng 7 dương lịch, thường có nắng to.

Cấu tạo: (đại) + (thử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đại Thử, thời điểm Nóng Nực, tiết khí thứ 12 trong 24 tiết khí 二十四節氣 | 二十四节气 từ ngày 23 tháng 7 đến ngày 6 tháng 8 ắng to — Tên thời tiết, vào khoảng 23 hoặc 24 tháng 7 dương lịch, thường có nắng to. đại thử đại thử ☆Nắng to — Tên thời tiết, vào khoảng 23 hoặc 24 tháng 7 dương lị…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.極熱的天氣。《山海經.大荒西經》:「爰有大暑,不可以往。」 2.二十四節氣之一。在國曆七月二十三日或二十四日。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 二十四节气之一,在7月22、23或24日。一般是我国一年中气候最热的时候。参看664页;、348页;。

Eng

  • CC-CEDICT Dashu or Great Heat, 12th of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 23rd July-6th August
  • Cihui Dashu or Great Heat, 12th of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 23rd July-6th August

ja

  • JMdict blistering heat|major heat solar term (approx. July 23)