大麴

dà qū đại khúc

Hán Việt: đại khúc · Pinyin: dà qū

Tổng quan

1. men (cất rượu)。釀造白酒用的一種曲。 2. rượu mạnh; rượu có nồng độ cao。用大曲釀造的一種白酒。

Cấu tạo: (đại) + (khúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. men (cất rượu)。釀造白酒用的一種曲。 2. rượu mạnh; rượu có nồng độ cao。用大曲釀造的一種白酒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.樂曲名。由漢、魏至唐、宋間漸漸發展而成的一種大型歌舞樂曲。淵源於漢、魏時代的相和歌及清商曲,宋書卷二十樂志三載有大曲和歌詞。唐大曲多以詩篇配樂疊唱,而宋大曲的歌詞則以詞為主。 2.武器名。古代一種弓的名稱。也作「大屈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酿造白酒用的一种曲;用大曲酿造的白酒。

Eng

  • Cihui 大曲 àqū n. 1. yeast for making hard liquor 2. hard liquor made with such yeast