大書

đại thư

Hán Việt: đại thư

Tổng quan

kể chuyện

Cấu tạo: (đại) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kể chuyện
  • Cihui kể chuyện (một hình thức nghệ thuật dân gian vừa kể chuyện vừa hát vừa đàn, Trung Quốc)。曲藝中的一種,如評書、彈詞等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.民間說唱藝術中一種說書。以說歷史演義、英雄戰爭、扑刀趕棒之類的故事為主。與有說有唱、敷衍煙花粉黛、兒女私情的小書相對。 2.以大字書寫。 3.特別記載或書寫。如:「大書特書」。

Eng

  • Cihui 大書 dàshū n. <topo.> professional storytelling (usu. of long historical stories)

ja

  • JMdict writing in large letters