大月

dà yuè đại nguyệt

Hán Việt: đại nguyệt · Pinyin: dà yuè

Tổng quan

tháng dương lịch có 31 ngày | tháng âm lịch có 30 ngày háng âm lịch đủ, có 30 ngày. Trái với Tiểu nguyệt là tháng thiếu, chỉ có 29 ngày. đại nguyệt đại nguyệt ☆Tháng âm lịch đủ, có 30 ngày. Trái với Tiểu nguyệt là tháng thiếu, chỉ có 29 ngày.

Cấu tạo: (đại) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tháng dương lịch có 31 ngày | tháng âm lịch có 30 ngày háng âm lịch đủ, có 30 ngày. Trái với Tiểu nguyệt là tháng thiếu, chỉ có 29 ngày. đại nguyệt đại nguyệt ☆Tháng âm lịch đủ, có 30 ngày. Trái với Tiểu nguyệt là tháng thiếu, chỉ có 29 ngày.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國曆有三十一日的月分或農曆有三十日的月分,稱為「大月」。《書經.洪範》「二曰月」句下唐.孔穎達.正義:「二曰月,從朔至晦,大月三十日,小月二十九日,所以紀一月也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阳历有31天或农历有30天的月份。

Eng

  • CC-CEDICT solar month of 31 days|a lunar month of 30 days
  • Cihui solar month of 31 days; a lunar month of 30 days