大有

dà yǒu đại hữu

Hán Việt: đại hữu · Pinyin: dà yǒu

Tổng quan

có rất nhiều ... (thường theo sau bởi một từ song âm, như trong 大有希望) | (văn học) được mùa | dồi dào

Cấu tạo: (đại) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có rất nhiều ... (thường theo sau bởi một từ song âm, như trong 大有希望) | (văn học) được mùa | dồi dào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.易經卦名。六十四卦之一。乾(☰)下離(☲)上,為盛大豐有之象。 2.年歲豐收。唐.儲光羲〈觀競渡〉詩:「能令秋大有,鼓吹遠相催。」 3.非常具有。《紅樓夢》第六四回:「只見黛玉面向裡歪著,病體懨懨,大有不勝之態。」

Eng

  • CC-CEDICT there is a great deal of ... (typically followed by a bisyllabic word, as in 大有希望[da4 you3 xi1 wang4])|(literary) bumper harvest; abundance
  • Cihui there is a great deal of ... (typically followed by a bisyllabic word, as in 大有希望); (literary) bumper harvest; abundance