大本營

dà běn yíng đại bổn doanh

Hán Việt: đại bổn doanh · Pinyin: dà běn yíng

Tổng quan

sở chỉ huy | trại căn cứ ơi vị tướng ở trong lúc đánh giặc. đại bản doanh đại bản doanh ☆Nơi vị tướng ở trong lúc đánh giặc. 1. đại bản doanh; đại doanh; bộ chỉ huy tối cao。指戰時軍隊的最高統帥部。 2. trung tâm; chỗ đóng quân。泛指某種活動的策源地。

Cấu tạo: (đại) + (bổn) + (doanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại bản doanh đại bản doanh ☆Nơi vị tướng ở trong lúc đánh giặc.
  • Cihui sở chỉ huy | trại căn cứ ơi vị tướng ở trong lúc đánh giặc. đại bản doanh đại bản doanh ☆Nơi vị tướng ở trong lúc đánh giặc. 1. đại bản doanh; đại doanh; bộ chỉ huy tối cao。指戰時軍隊的最高統帥部。 2. trung tâm; chỗ đóng quân。泛指某種活動的策源地。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戰時指揮軍隊作戰的最高指揮部。如:「今夜我們乘勝追擊,直搗敵軍的大本營。」 2.比喻一切事物的總策動機關。如:「日前警方於某大樓地下室,查獲該犯罪集團的大本營。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战时军队的统帅部; 泛指某种活动的策源地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.战时军队的统帅部。 2.泛指某种活动的策源地。

Eng

  • CC-CEDICT headquarters|base camp
  • Cihui headquarters; base camp