大案

dà àn đại án

Hán Việt: đại án · Pinyin: dà àn

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (án)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清代各省行政长官向中央政府同时列名保举一大批下属晋级﹐称为大案; 指重大案件。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清代各省行政长官向中央政府同时列名保举一大批下属晋级﹐称为大案。 2.指重大案件。

Eng

  • Cihui 大案 à'àn n. 1. <law> a big case 2. recommendation for promotion (Qing) M:ge/²jiàn/¹qǐ