大樣

dà yàng đại dạng

Hán Việt: đại dạng · Pinyin: dà yàng

Tổng quan

ngạo mạn | bản in toàn trang (của báo) | bản vẽ chi tiết

Cấu tạo: (đại) + (dạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngạo mạn | bản in toàn trang (của báo) | bản vẽ chi tiết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大方、慷慨。《斬鬼傳》第五回:「丟謊鬼有那百兩嫖成毛球的笑話兒,只兩個姐兒見他二人出手大樣,枕頭上就百般奉承。」 2.驕傲,目中無人。《紅樓夢》第七七回:「況且又深恨他們素日大樣,如今那裡有工夫聽他的話。」 3.報紙整個版面的清樣。 4.工程上的細部圖。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.傲慢自大﹐满不在乎。 2.大的例证。 3.印刷用语﹐报纸的整版的清样(区别于"小样")。参见"小样"。 4.工程上的细部图。

Eng

  • CC-CEDICT arrogant|full-page proofs (of newspaper)|detailed drawing
  • Cihui arrogant; full-page proofs (of newspaper); detailed drawing