大權
đại quyền
Hán Việt: đại quyền · Pinyin: dà quán
Tổng quan
quyền lực | thẩm quyền
Nghĩa
Việt
- Cihui quyền lực | thẩm quyền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 重大或支配的權力。《三國演義》第一○回:「且說李傕、郭汜既掌大權,殘虐百姓,密遣心腹侍帝左右,觀其動靜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 处理重大事情的权力:独揽~|~旁落。
Eng
- CC-CEDICT power|authority
- Cihui power; authority