大歸

dà guī đại quy

Hán Việt: đại quy · Pinyin: dà guī

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ề luôn, không trở lại nữa, chỉ người đàn bà bị chồng đuổi về nhà cha mẹ luôn, không cho trở lại nữa. đại quy đại quy ☆Về luôn, không trở lại nữa, chỉ người đàn bà bị chồng đuổi về nhà cha mẹ luôn, không cho trở lại nữa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.婦人遭丈夫離棄,永歸娘家。《左傳.文公十八年》:「夫人姜氏歸于齊,大歸也。」《聊齋志異.卷一一.樂仲》:「言女大歸日、再醮日及生子年月,歷歷甚悉。」 2.最終的歸向。晉.左思〈魏都賦〉:「天經地緯,理有大歸。」晉.陸機〈弔魏武帝文〉:「夫始終者萬物之大歸,死生者性命之區域。」 3.指死亡。唐.顧況〈祭李員外文〉:「先生大歸,赴哭無由。」

Eng

  • Cihui 大歸 àguī v. return permanently to her parents' home (of a divorced woman)