大殓

dà liànđại liễm

Hán Việt: đại liễm · Pinyin: dà liàn

Tổng quan

nhập áo quan; khâm liệm

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧式丧礼中把尸体装进棺材,钉上棺盖叫大殓。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

把死者放進棺木裡,釘上棺蓋的禮節。也作「大斂」。

Cấu tạo: 大 (đại) + 殮 (liễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liệm: nhập áo quan/khâm liệm
  • Tần suất từ nhập áo quan; khâm liệm
  • Biên soạn v. encoffin

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧式丧礼中把尸体装进棺材,钉上棺盖叫大殓。

Eng

  • Cihui 大殮 àliàn* v. encoffin
  • Tần suất từ v. encoffin

Từ liên quan

Gần nghĩa

大𫛭 · 大V · 大一 · 大三 · 大上 · 大专 · 大业 · 大东