大段

dà duàn đại đoạn

Hán Việt: đại đoạn · Pinyin: dà duàn

Tổng quan

ĐẠI ĐOẠN 1. Hết sức, quả là, rất. Phó từ. TMVK ghi: 他大段會説、我輩説時費多少工夫、他只一兩句、便了分明。 Ông ấy rất biết cách nói, còn bọn tôi lúc nói thì tốn biết bao là công sức. Ông ấy chỉ nói một hai câu là đã rõ ràng. 2. Nói chung, đại khái. Thư đáp Trung thừa Trịnh Côn Nham trong HSLNMDT q, 2 ghi: 大段聖凡二途、只是惟自心中迷悟兩路。一切善惡因果、除此心外、無片事可得。 Nói chung hai nẻo Thánh phàm chỉ là hai đường mê ngộ trong tự tâm. Tất cả thiện ác…

Cấu tạo: (đại) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẠI ĐOẠN 1. Hết sức, quả là, rất. Phó từ. TMVK ghi: 他大段會説、我輩説時費多少工夫、他只一兩句、便了分明。 Ông ấy rất biết cách nói, còn bọn tôi lúc nói thì tốn biết bao là công sức. Ông ấy chỉ nói một hai câu là đã rõ ràng. 2. Nói chung, đại khái. Thư đáp Trung thừa Trịnh Côn Nham trong HSLNMDT q, 2 ghi:…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大部分; 形容数量多; 重要的;主要的; 犹大略﹐大体; 犹言十分; 较长的段落; 谓绣缎。段﹐通"缎"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.大部分。 2.形容数量多。 3.重要的;主要的。 4.犹大略﹐大体。 5.犹言十分。 6.较长的段落。 7.谓绣缎。段﹐通"缎"。