大母

đại mẫu

Hán Việt: đại mẫu

Tổng quan

bà; bà nội。祖母。

Cấu tạo: (đại) + (mẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bà; bà nội。祖母。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指祖母。《墨子.節葬下》:「其大父死,負其大母而棄之。」 2.尊稱年老輩高的女喪者。如:「四代大母」、「五代大母」。 3.舊時庶子稱父親的嫡妃。

Eng

  • Cihui 大母 àmǔ n. paternal grandmother M:²wèi