大氣

dà qì đại khí

Hán Việt: đại khí · Pinyin: dà qì

Tổng quan

khí quyển (bao quanh trái đất) | hùng vĩ | ấn tượng | phong cách

Cấu tạo: (đại) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khí quyển (bao quanh trái đất) | hùng vĩ | ấn tượng | phong cách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容大方氣派、氣度宏偉。相對於小氣而言。如:「這個人看起來器宇軒昂,大氣非凡。」 2.大的志氣。《紅樓夢》第三二回:「縱然有這樣大氣,也不過是個糊塗人,也不為可惜。」 3.包圍在地球外的空氣。由多種氣體混合而成,其中以氮、氧為主要成分。 4.喘息、聲音。《西遊記》第三七回:「到宮中見你母親,切莫高聲大氣,須是悄語低言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 包围地球的气体,是干燥空气、水汽、微尘等的混合物。

Eng

  • CC-CEDICT atmosphere (surrounding the earth)|imposing; impressive; stylish
  • Cihui atmosphere (surrounding the earth); imposing; impressive; stylish