大汗
đại hãn
Hán Việt: đại hãn · Pinyin: dà hán
Tổng quan
Đại hãn | đổ mồ hôi nhiều
Nghĩa
Việt
- Cihui Đại hãn | đổ mồ hôi nhiều
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代西域和北方各國對君王的稱呼。如:「成吉思汗是蒙古一族中有名的大汗。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容汗流不停的樣子。如:「小男孩樓上樓下跑來跑去,弄得滿身大汗。」
Eng
- CC-CEDICT supreme khan
- CC-CEDICT profuse perspiration
- Cihui supreme khan
ja
- JMdict heavy sweating|a great deal of sweat
- JMdict Great Khan|Grand Khan