大法

dà fǎ đại pháp

Hán Việt: đại pháp · Pinyin: dà fǎ

Tổng quan

hép lớn, chỉ phép Phật. Cho nên cũng gọi Phật là Đại pháp vương. đại pháp đại pháp ☆Phép lớn, chỉ phép Phật. Cho nên cũng gọi Phật là Đại pháp vương. đại pháp (術語)大乘深妙之法,度人廣者。法華經序品曰:「今佛世尊欲說大法。」☸ 1. hiến pháp; pháp luật。指國家的根本法,即憲法。 2. phép tắc; pháp lệnh (quan trọng)。重要的法令、法則。

Cấu tạo: (đại) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hép lớn, chỉ phép Phật. Cho nên cũng gọi Phật là Đại pháp vương. đại pháp đại pháp ☆Phép lớn, chỉ phép Phật. Cho nên cũng gọi Phật là Đại pháp vương. đại pháp (術語)大乘深妙之法,度人廣者。法華經序品曰:「今佛世尊欲說大法。」☸ 1. hiến pháp; pháp luật。指國家的根本法,即憲法。 2. phép tắc; pháp lệnh (quan trọng)。重要的法令、法則。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.基本法則。唐.韓愈〈答劉秀才論史書〉:「愚以為凡史氏襃貶大法,《春秋》已備之矣。」 2.國家的基本法。如:「中華民國憲法是我國的基本大法。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 基本法则; 指国家的重要法令或根本法; 指朝廷的纲纪; 佛教语。谓大乘佛法; 复姓。宋代有大法乐霖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.基本法则。 2.指国家的重要法令或根本法。 3.指朝廷的纲纪。 4.佛教语。谓大乘佛法。 5.复姓。宋代有大法乐霖。

Eng

  • Cihui 大法 àfǎ n. 1. constitution of a nation; fundamental law 2. <Budd.> great dharma

ja

  • JMdict important law|fundamental law
  • JMdict great teachings (of the Buddha)|teachings of the Mahayana|most important ritual (in esoteric Buddhism)