大洋

dà yáng đại dương

Hán Việt: đại dương · Pinyin: dà yáng

Tổng quan

đại dương | (cũ) đồng bạc | (lóng) đồng nhân dân tệ iển lớn. Trái đất chỉ có năm biển lớn, gọi là Ngũ đại dương. đại dương đại dương ☆Biển lớn. Trái đất chỉ có năm biển lớn, gọi là Ngũ đại dương. 1. biển cả; bể; đại dương。洋2.。 四大洋 bốn bể 2. đồng bạc。銀元。 五塊大洋 năm đồng bạc

Cấu tạo: (đại) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại dương | (cũ) đồng bạc | (lóng) đồng nhân dân tệ iển lớn. Trái đất chỉ có năm biển lớn, gọi là Ngũ đại dương. đại dương đại dương ☆Biển lớn. Trái đất chỉ có năm biển lớn, gọi là Ngũ đại dương. 1. biển cả; bể; đại dương。洋2.。 四大洋 bốn bể 2. đồng bạc。銀元。 五塊大洋 năm đồng bạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時一元銀幣,俗稱為「大洋」。 2.地球表面被海水所掩而甚深廣的部分。如太平洋、大西洋等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指海洋; 银元的俗称; "小洋"的对称。在旧中国﹐指同银元保持十进的货币计算单位。银元一元等于大洋十角﹐大洋一角等于大洋十分。起初银元一元兑换银角十角﹐银角贬值后﹐银元一元通常可兑换十一﹑二角。此后银角就称小洋﹑小洋一角一﹑二分合大洋一角。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指海洋。 2.银元的俗称。 3."小洋"的对称。在旧中国﹐指同银元保持十进的货币计算单位。银元一元等于大洋十角﹐大洋一角等于大洋十分。起初银元一元兑换银角十角﹐银角贬值后﹐银元一元通常可兑换十一﹑二角。此后银角就称小洋﹑小洋一角一﹑二分合大洋一角。

Eng

  • CC-CEDICT ocean|(old) silver dollar|(slang) Chinese yuan
  • Cihui ocean; (old) silver dollar; (slang) Chinese yuan

ja

  • JMdict ocean