大浪

dà làng đại lãng

Hán Việt: đại lãng · Pinyin: dà làng

Tổng quan

con sóng lớn | sóng cồn

Cấu tạo: (đại) + (lãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con sóng lớn | sóng cồn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.巨大的風浪。如:「颱風暴風半徑已接近本島,東部沿海都將出現大浪,請附近居民多加小心。」宋.蘇洵〈送任師中任清江〉詩:「又當適南土,大浪泛目前。」《三國演義》第一回:「洛陽地震,又海水泛溢,沿海居民,盡被大浪捲入海中。」 2.指重大的挫折、打擊。如:「歷經了幾番人生大浪,他依然樂觀進取,努力不懈。」

Eng

  • CC-CEDICT billow|surge
  • Cihui billow; surge