大海

dà hǎi đại hải

Hán Việt: đại hải · Pinyin: dà hǎi

Tổng quan

biển | đại dương iển lớn. đại hải đại hải ☆Biển lớn. đại hải (雜名)梵語摩訶三母捺羅娑誐羅Mahāsamudra-sāgara,見梵語雜名。☸

Cấu tạo: (đại) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biển | đại dương iển lớn. đại hải đại hải ☆Biển lớn. đại hải (雜名)梵語摩訶三母捺羅娑誐羅Mahāsamudra-sāgara,見梵語雜名。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寬闊的海洋。《列子.湯問》:「於是岱輿員嶠二山,流於北極,沉於大海。」 2.指大碗或大酒杯。《紅樓夢》第二六回:「薛蟠執壺,寶玉把盞,斟了兩大海。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 广阔的海洋; 指大的容器。如大酒杯﹑大碗等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.广阔的海洋。 2.指大的容器。如大酒杯﹑大碗等。

Eng

  • CC-CEDICT sea|ocean
  • Cihui sea; ocean

ja

  • JMdict ocean|large sea|fabric pattern