大海
đại hải
Hán Việt: đại hải · Pinyin: dà hǎi
Tổng quan
biển khơi; biển cả; ngoài khơi
1.广阔的海洋。 2.指大的容器。如大酒杯﹑大碗等。
1.寬闊的海洋。《列子.湯問》:「於是岱輿員嶠二山,流於北極,沉於大海。」 2.指大碗或大酒杯。《紅樓夢》第二六回:「薛蟠執壺,寶玉把盞,斟了兩大海。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. the open sea 2. wide-mouthed bowl or wine cup
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.寬闊的海洋。《列子.湯問》:「於是岱輿員嶠二山,流於北極,沉於大海。」 2.指大碗或大酒杯。《紅樓夢》第二六回:「薛蟠執壺,寶玉把盞,斟了兩大海。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.广阔的海洋。 2.指大的容器。如大酒杯﹑大碗等。
- Kaggle Zh-Vi blue
Eng
- JMdict ocean
- JMdict large sea
- JMdict fabric pattern
- Cihui sea; ocean
Đức
- Handedict Meer, See (S, Geo)
ja
- JMdict 大海(たいかい)
other
- Nguồn khác Biển lớn