大潮

dà cháo đại triều

Hán Việt: đại triều · Pinyin: dà cháo

Tổng quan

thuỷ triều lớn | (nghĩa bóng) thay đổi xã hội to lớn

Cấu tạo: (đại) + (triều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuỷ triều lớn | (nghĩa bóng) thay đổi xã hội to lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一月當中潮差較大者,通常發生在新月及滿月後一至三日內。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 潮汐升降幅度逐日不同﹐朔﹑望日﹐由于日﹑月的引潮力作用最大﹐海水面升降也最大﹐称为大潮。但各地尚有其它复杂因素的影响﹐大潮不一定见于朔﹑望日﹐可能延迟两三天。常用作比喻﹐谓大规模的群众运动或大的趋势。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.潮汐升降幅度逐日不同﹐朔﹑望日﹐由于日﹑月的引潮力作用最大﹐海水面升降也最大﹐称为大潮。但各地尚有其它复杂因素的影响﹐大潮不一定见于朔﹑望日﹐可能延迟两三天。常用作比喻﹐谓大规模的群众运动或大的趋势。

Eng

  • CC-CEDICT spring tide|(fig.) momentous social change
  • Cihui spring tide; (fig.) momentous social change

ja

  • JMdict spring tide