大火

dà huǒ đại hỏa

Hán Việt: đại hỏa · Pinyin: dà huǒ

Tổng quan

đám cháy lớn | hỏa hoạn lớn | Lượng từ: 場|场

Cấu tạo: (đại) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đám cháy lớn | hỏa hoạn lớn | Lượng từ: 場|场

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.猛火、烈火。如:「這道菜一定要用大火快炒才會好吃。」 2.巨大的火災。如:「最近幾次大火,燒出了不少公共安全的問題。」 3.星名。心宿二的別稱,也就是西方天蠍座α星。星若西落,則時序邁入秋季。《西遊記》第二二回:「光陰迅速,歷夏經秋,見了些寒蟬鳴敗柳,大火向西流。」

Eng

  • CC-CEDICT conflagration; large fire|CL:場|场[chang2]
  • Cihui conflagration; large fire; CL:場|场

ja

  • JMdict large fire