大砲
đại pháo
Hán Việt: đại pháo · Pinyin: dà pào
Tổng quan
súng lớn | đại bác | pháo | người nói chuyện huênh hoang | Lượng từ: 門|门, 尊 1. đại pháo; đại bác; pháo。通常指口徑大的炮。 2. người hay nói khoác; người hay nổ。比喻好說大話或好發表激烈意見的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui súng lớn | đại bác | pháo | người nói chuyện huênh hoang | Lượng từ: 門|门, 尊 1. đại pháo; đại bác; pháo。通常指口徑大的炮。 2. người hay nói khoác; người hay nổ。比喻好說大話或好發表激烈意見的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.利用炸藥爆發產生推力,來發射彈藥的大口徑武器。可對特定目標做大規模的破壞,但對於游擊式或機動性的戰鬥,則無法發揮其功能。《孽海花》第六回:「崇論宏議雖多,總擋不住堅船大炮的猛。」 2.比喻言詞激烈,攻擊力強的人。如:「他經常對公共事務猛烈抨擊,因此大家私下都叫他『大炮』。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通常指口径大的炮;比喻好发表激烈意见或说大话的人。
Eng
- CC-CEDICT big gun|cannon|artillery|one who talks big|CL:門|门[men2],尊[zun1]
- Cihui big gun; cannon; artillery; one who talks big; CL:門|门,尊
ja
- JMdict (large) gun|cannon|artillery|long-ball hitter|home-run hitter