砲
pháoNôm pháo
Hán Việt: pháo · Pinyin: pào · Nôm: pháo
Tổng quan
Cũng như chữ pháo [礮] hay [炮]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pào |
|---|---|
| Hán Việt | pháo |
| Âm Nôm | bác |
| Quảng Đông | baau3 |
| Mân Nam | phàu |
| Nhật Bản | HOU |
| Hàn Quốc | 포 |
| Chú âm | ㄉㄧㄠˉ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ pháo [礮] hay [炮]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm bác đại bác [Eng: gun, cannon]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) pháo đốt pháo, bắn pháo [Eng: to let off firecrackers, artillery shellings]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.同「炮」。 2.堪輿風水書上的術語。地面隆起稱為「墩」,較墩小者稱為「砲」。《儒林外史》第四五回:「你看!這是三尖峰。那邊來路遠哩!從浦口山上發脈,一個墩,一個砲; 一個墩,一個砲; 一個墩,一個砲; 彎彎曲曲,骨裡骨碌,一路接著滾了來。」 3.量詞。《鏡花緣》第六六回:「共響四砲,這是四海昇平。外面如此熱鬧,你們二位也該升帳了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 砲diāo 1.断裂。
Eng
- CC-CEDICT variant of 炮[pao4]
- JMdict gun
- JMdict cannon
- JMdict artillery
- JMdict ordnance
ja
- JMdict 砲(ほう)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】同礮省。詳礮字註。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 礟 · 礮 · 𥔰 · 炮 · 礟 · 礮 · 炮 · 礮 · 炮